KiwiLearnHSK · IELTS · TOEFL
Đăng nhập

Kết quả thi thử

Đề thi thử HSK 1 – Số 1

100/200

Chưa đạt chuẩn · 50% đúng (mức đạt từ 120)

Đúng 6/12 câu · Thời gian làm bài: 05:32

+12 XP (chỉ tính lần đầu làm đề)

Bảng điểm theo từng kỹ năng

Phần thiSố câu đúngTỉ lệĐiểm quy đổi
Đọc6/1250%100

Kỹ năng Đọc

Câu 1. 「你好」 có nghĩa là gì?

✓ Đúng

Bạn chọn: Xin chào

💡 '你好' (nǐ hǎo) là lời chào phổ biến nhất trong tiếng Trung.

Câu 2. Chữ Hán 「八」 đọc là gì?

✓ Đúng

Bạn chọn: bā (tám)

💡 '八' phiên âm là bā, nghĩa là số 8.

Câu 3. 「谢谢」 có nghĩa là "cảm ơn".

✓ Đúng

Bạn chọn: Đúng

💡 '谢谢' (xiè xie) đúng nghĩa là cảm ơn.

Câu 4. 「妈妈」 có nghĩa là "bố".

✓ Đúng

Bạn chọn: Sai

💡 '妈妈' (mā ma) nghĩa là mẹ; bố là '爸爸' (bà ba).

Câu 5. 我 ___ 学生。(Tôi ___ học sinh.)

✗ Sai

Bạn chọn: (bỏ trống)

Đáp án đúng: 是

💡 Câu giới thiệu bản thân: 我是学生 (Tôi là học sinh).

Câu 6. 「水」 trong tiếng Việt là gì?

✓ Đúng

Bạn chọn: Nước

💡 '水' (shuǐ) nghĩa là nước.

Câu 7. Chọn phiên âm đúng của 「喜欢」:

✓ Đúng

Bạn chọn: xǐ huan

💡 '喜欢' (xǐ huan) nghĩa là thích.

Câu 8. 「再见」 được dùng khi gặp mặt lần đầu.

✗ Sai

Bạn chọn: Đúng

Đáp án đúng: Sai

💡 '再见' (zài jiàn) nghĩa là tạm biệt, dùng khi chia tay.

Câu 9. 现在 ___ 点?(Bây giờ mấy giờ?)

✗ Sai

Bạn chọn: (bỏ trống)

Đáp án đúng: 几

💡 Hỏi giờ dùng từ nghi vấn '几': 现在几点? (Bây giờ mấy giờ?)

Câu 10. 「医生」 là nghề gì?

✗ Sai

Bạn chọn: (bỏ trống)

Đáp án đúng: Bác sĩ

💡 '医生' (yī shēng) nghĩa là bác sĩ.

Câu 11. 「学校」 là nơi nào?

✗ Sai

Bạn chọn: (bỏ trống)

Đáp án đúng: Trường học

💡 '学校' (xué xiào) nghĩa là trường học.

Câu 12. 「十」 là số 10.

✗ Sai

Bạn chọn: (bỏ trống)

Đáp án đúng: Đúng

💡 '十' (shí) đúng là số 10.